25 từ vựng cho chủ đề luyện nói tiếng Anh cho người mới bắt đầu

Banner khuyen maiHot

Wake up wake up now!!! Các bạn đã shopping hết ngày Black Friday chưa? Đã hết cuối tuần rồi đấy, đến lúc quay lại với các bài học tiếng Anh rồi đấy. Với quy trình học tiếng Anh cho người mới bắt đầu thì chủ đề nói về sở thích, các hoạt động trong giờ rảnh rỗi luôn có mặt hàng đầu để bạn học luyện nói. Vậy sau đây, page sẽ gửi đến các bạn 25 từ vựng cho chủ đề luyện nói tiếng Anh cho người mới bắt đầu nhé!

Go to the movies /gou  tu ðə  ‘mu:viz/ đi xem phim
Go out with friends  /gou  aut wɪð frendz/ ra ngoài với bạn bè
Watch TV  /wɔtʃ tiːˈviː/: xem tivi
Spend time with family  /spend taim wɪð ‘fæmili/ dành thời gian cho gia đình
Surf the internet  /sə:f ði ˈɪntənɛt/ lướt web
Listen to music  /’lisn tu ‘mju:zik/ nghe nhạc
Play a musical instrument   /plei  ə ‘mju:zikəl ‘instrumənt/ chơi nhạc cụ
Go to the park  /gou  tu ðə pɑ:k/ đi công viên
Play video games  /plei ‘vidiou geim/ chơi game
Read /ri:d/ đọc
Study something  /’stʌdi ‘sʌmθiɳ/ học cái gì đó
Watch TV  /wɔtʃ tiːˈviː/: xem tivi
Go to the movies   /gou  tu ðə  ‘mu:viz/ đi xem phim 

25 từ vựng tiếng Anh cho chủ đề luyện nói tiếng Anh cho người mới bắt đầu

Với những từ vựng này, bạn có thể lựa chọn một cụm từ để bắt đầu tạo mindmap xung quanh từ đó, các ý tưởng xuất hiện trong đầu bạn hãy nhanh chóng ghi vắn tắt lại để không quên mất nhé. Sau đấy, phát triển dựa trên những gì bạn đã có để hoàn thiện bài nói của mình. Cuối cùng, luyện nói nhiều lần thật lưu loát. Bạn chưa biết trình tự luyện nói tiếng Anh bắt đầu từ đầu thì có thể tham khảo nhé!

Write /rait/ viết
Spend time with family  /spend taim wɪð ‘fæmili/ dành thời gian cho gia đình
Play a musical instrument   /plei  ə ‘mju:zikəl ‘instrumənt/ chơi nhạc cụ
Play video games  /plei ‘vidiou geim/ chơi game
Go to the park  /gou  tu ðə pɑ:k/ đi công viên
shopping /’ʃɔpiɳ/ mua sắm
Listen to music  /’lisn tu ‘mju:zik/ nghe nhạc
Go out with friends  /gou  aut wɪð frendz/ ra ngoài với bạn bè
Surf the internet  /sə:f ði ˈɪntənɛt/ lướt web
Gardening /’gɑ:dniɳ/ làm vườn
Play a sport  /plei ə spɔ:t/ chơi thể thao
Fishing /’fiʃiɳ/ câu cá

Trên đây là 25 từ vựng trong chủ đề luyện nói cho bạn học tiếng Anh mà chúng mình đã tích lũy được sau lớp tiếng Anh cho người mới bắt đầu. Hy vọng sẽ hữu ích cho các bạn!

Bình luận mặc định Bình luận Facebook

Tin liên quan

Khách hàng quan tâm